off-road skating
off
ɒf
of
road
rəʊd
rewd
ska
skeɪ
skei
ting
tɪng
ting
off road skating
off-the-road skating

Định nghĩa và ý nghĩa của "off-road skating"trong tiếng Anh

Off-road skating
01

trượt patin địa hình, trượt patin ngoài đường

a form of inline skating done on rough or uneven outdoor terrain, using skates with large, all-terrain wheels designed for stability and shock absorption 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
off-road skatings
Các ví dụ
He switched to off-road skating to explore forest paths and hiking trails. 

Anh ấy chuyển sang trượt patin địa hình để khám phá các con đường trong rừng và đường mòn đi bộ đường dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng