off-road skating
Pronunciation
/ˈɔfɹˈoʊd skˈeɪɾɪŋ/
off road skating
off-the-road skating

Định nghĩa và ý nghĩa của "off-road skating"trong tiếng Anh

Off-road skating
01

trượt patin địa hình, trượt patin ngoài đường

a form of inline skating done on rough or uneven outdoor terrain, using skates with large, all-terrain wheels designed for stability and shock absorption
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
off-road skatings
Các ví dụ
She enjoys the challenge of off road skating through rocky landscapes.
Cô ấy thích thử thách của trượt patin địa hình qua những cảnh quan đá.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng