alpine skiing
al
ˈæl
āl
pine
paɪn
pain
skiing
ski:ɪng
skiing

Định nghĩa và ý nghĩa của "alpine skiing"trong tiếng Anh

Alpine skiing
01

trượt tuyết đổ đèo, trượt tuyết tốc độ

a type of skiing that involves racing down snow-covered slopes, often on marked courses, using fixed-heel bindings for speed and control 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
alpine skiiings
Các ví dụ
Alpine skiing is one of the most popular events at the Winter Olympics. 

Trượt tuyết đổ đèo là một trong những sự kiện phổ biến nhất tại Thế vận hội Mùa đông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng