kneeboard
knee
ˈni:
ni
board
bɔ:d
bawd

Định nghĩa và ý nghĩa của "kneeboard"trong tiếng Anh

Kneeboard
01

ván quỳ, kneeboard

a small, buoyant board designed for kneeling on while being towed behind a boat or riding waves, mainly used in watersports like kneeboarding 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kneeboards
Các ví dụ
He tightened the strap over his legs before launching off the dock with his kneeboard. 

Anh siết chặt dây đai qua chân trước khi lao ra khỏi bến tàu với tấm ván quỳ của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng