Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to coagulate
01
đông lại, kết đông
to change from a liquid to a semi-solid or solid state, often through the process of clotting or curdling
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
coagulate
ngôi thứ ba số ít
coagulates
hiện tại phân từ
coagulating
quá khứ đơn
coagulated
quá khứ phân từ
coagulated
Các ví dụ
The scientist observed how certain chemicals could coagulate the protein in a solution, causing it to solidify.
Nhà khoa học quan sát cách một số hóa chất có thể đông tụ protein trong dung dịch, khiến nó đông cứng lại.
02
đông lại, kết tủa
to cause a liquid to change into a thicker, semi-solid, or solid state
Các ví dụ
The chemical additive coagulated the paint for easier application.
Chất phụ gia hóa học đã đông tụ sơn để dễ dàng thi công hơn.
coagulate
01
đông lại, kết đông
having changed from a liquid into a soft, semi-solid, or solid mass
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most coagulate
so sánh hơn
more coagulate
có thể phân cấp
Các ví dụ
After cooling, the mixture became coagulate and firm.
Sau khi làm nguội, hỗn hợp trở nên đông đặc và cứng.
Cây Từ Vựng
coagulated
coagulation
coagulator
coagulate
coagul



























