Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cluster
01
cụm, nhóm
a grouping or concentration of data points in a specific region, often used in statistics and data analysis to describe a set of values that are close to each other
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
clusters
Các ví dụ
In a scatter plot, a cluster of data points close to each other may indicate a strong correlation between the variables.
Trong biểu đồ phân tán, một cụm các điểm dữ liệu gần nhau có thể chỉ ra mối tương quan mạnh mẽ giữa các biến.
1.1
cụm phụ âm, cluster
a sequence of two or more consonant sounds that occur together without an intervening vowel in a syllable
to cluster
01
tập hợp, gom lại
to cause things to gather closely together
Transitive: to cluster sth
Các ví dụ
The teacher clustered the desks in small groups to facilitate group discussions among the students.
Giáo viên đã nhóm các bàn lại thành những nhóm nhỏ để tạo điều kiện cho các cuộc thảo luận nhóm giữa các học sinh.
02
tụ tập, tập trung
to group closely together in one place or area
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
cluster
ngôi thứ ba số ít
clusters
hiện tại phân từ
clustering
quá khứ đơn
clustered
quá khứ phân từ
clustered
Các ví dụ
The flowers clustered tightly around the base of the tree.
Những bông hoa tụ tập chặt chẽ quanh gốc cây.



























