Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to clue in
[phrase form: clue]
01
thông báo, cung cấp thông tin
to provide someone with information and make them aware of something
Transitive: to clue in sb on a situation or event | to clue in sb about a situation or event
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in
động từ gốc
clue
thì hiện tại
clue in
ngôi thứ ba số ít
clues in
hiện tại phân từ
cluing in
quá khứ đơn
clued in
quá khứ phân từ
clued in
Các ví dụ
The professor clued the students in on the additional resources available for their research project.
Giáo sư đã thông báo cho sinh viên về các nguồn lực bổ sung có sẵn cho dự án nghiên cứu của họ.



























