to cloy
Pronunciation
/ˈkɫɔɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cloy"trong tiếng Anh

01

làm chán ngấy, làm ngán

to cause someone lose interest through excessive use of something initially pleasing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cloy
ngôi thứ ba số ít
cloys
hiện tại phân từ
cloying
quá khứ đơn
cloyed
quá khứ phân từ
cloyed
02

cho ăn quá no, làm ngấy

supply or feed to surfeit
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng