Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clown
02
thằng hề, anh hề
a person who behaves in a silly, foolish, or ridiculous way
Informal
Các ví dụ
The drunk guy at the party was a total clown, dancing on the table.
Anh chàng say rượu tại bữa tiệc là một chú hề hoàn toàn, nhảy múa trên bàn.
to clown
01
làm trò hề, hành động như một chú hề
act as or like a clown
Cây Từ Vựng
clownish
clownlike
clown



























