Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clove
01
đinh hương, nụ đinh hương
the dried brown flower bud of a tropical tree that is used as a spice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cloves
Các ví dụ
Chewing on a clove can help alleviate a toothache.
Nhai một đinh hương có thể giúp giảm đau răng.
02
tép, đinh hương
one of the small bulblets that can be split off of the axis of a larger garlic bulb
03
đinh hương, nụ hoa đinh hương
aromatic flower bud of a clove tree; yields a spice



























