closed book
closed
kləʊzd
klewzd
book
bʊk
book

Định nghĩa và ý nghĩa của "closed book"trong tiếng Anh

Closed book
01

cuốn sách đóng, bí ẩn

someone or something one knows very little or nothing about 
closed book definition and meaning
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
closed books
Các ví dụ
Advanced physics is a closed book to me. 

Cách thức hoạt động của thị trường chứng khoán là một cuốn sách đóng đối với tôi – tôi không hiểu nó hoạt động như thế nào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng