Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Closed book
01
cuốn sách đóng, bí ẩn
someone or something one knows very little or nothing about
Idiom
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
closed books
Các ví dụ
My new neighbor is a closed book to me – I do n't know anything about them.
Người hàng xóm mới của tôi là một cuốn sách đóng đối với tôi – tôi không biết gì về họ.



























