aftershave
af
ˈɑ:f
aaf
ter
shave
ʃeɪv
sheiv
after-shave

Định nghĩa và ý nghĩa của "aftershave"trong tiếng Anh

Aftershave
01

nước hoa sau khi cạo râu, after shave

a fragrant liquid or lotion that is applied to the skin after being shaved, particularly used by men 
aftershave definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
aftershaves
Các ví dụ
The aftershave has a refreshing citrus scent. 

Nước hoa sau khi cạo râu có mùi hương cam quýt sảng khoái.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng