Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aftershave
01
nước hoa sau khi cạo râu, after shave
a fragrant liquid or lotion that is applied to the skin after being shaved, particularly used by men
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
aftershaves
Các ví dụ
He forgot to pack his aftershave for the trip.
Anh ấy quên đóng gói nước hoa sau khi cạo râu cho chuyến đi.



























