clipboard
clip
ˈklɪp
klip
board
bɔ:d
bawd
clapboard

Định nghĩa và ý nghĩa của "clipboard"trong tiếng Anh

Clipboard
01

bảng kẹp, bảng clip

a small board that has a clip on top for holding sheets of paper 
clipboard definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clipboards
Các ví dụ
The nurse carried a clipboard with patient charts as she made her rounds in the hospital. 

Y tá mang một bảng kẹp giấy với biểu đồ bệnh nhân khi cô ấy đi tuần trong bệnh viện.

02

bảng tạm, clipboard

(computing) a temporary storage area for data that has been copied or cut 
Các ví dụ
She copied the text to the clipboard for easy pasting. 

Cô ấy đã sao chép văn bản vào bảng tạm để dán dễ dàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng