to climb up
Pronunciation
/klˈaɪm ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "climb up"trong tiếng Anh

to climb up
01

leo lên, trèo lên

go upward with gradual or continuous progress
to climb up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
climb
thì hiện tại
climb up
ngôi thứ ba số ít
climbs up
hiện tại phân từ
climbing up
quá khứ đơn
climbed up
quá khứ phân từ
climbed up
02

leo lên, thăng tiến

rise in rank or status
03

leo lên, trèo lên

to go upwards by wrapping around or grasping something for support, as some plants or animals do
Các ví dụ
The plant began to climb up the fence as it grew.
Cây bắt đầu leo lên hàng rào khi nó lớn lên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng