Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to climb up
01
leo lên, trèo lên
go upward with gradual or continuous progress
02
leo lên, thăng tiến
rise in rank or status
03
leo lên, trèo lên
to go upwards by wrapping around or grasping something for support, as some plants or animals do
Các ví dụ
The plant began to climb up the fence as it grew.
Cây bắt đầu leo lên hàng rào khi nó lớn lên.



























