Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
climatic
01
khí hậu, thời tiết
related to the weather of a specific area
Các ví dụ
The climatic factors, such as temperature and precipitation, play a significant role in determining the types of vegetation found in different ecosystems.
Các yếu tố khí hậu, như nhiệt độ và lượng mưa, đóng một vai trò quan trọng trong việc xác định các loại thực vật có trong các hệ sinh thái khác nhau.
Cây Từ Vựng
climatic
climate



























