clearing house
Pronunciation
/klˈɪɹɪŋ hˈaʊs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "clearing house"trong tiếng Anh

Clearing house
01

trung tâm bù trừ, phòng thanh toán bù trừ

a financial institution that oversees exchanging cheques and other financial transactions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clearing houses
Các ví dụ
The international clearing house handles transactions between banks from different countries, ensuring smooth and efficient cross-border payments.
Trung tâm thanh toán bù trừ quốc tế xử lý các giao dịch giữa các ngân hàng từ các quốc gia khác nhau, đảm bảo các khoản thanh toán xuyên biên giới trơn tru và hiệu quả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng