Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Clearing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clearings
Các ví dụ
Foresters create clearings to promote the growth of young trees.
Những người làm rừng tạo ra khoảng trống để thúc đẩy sự phát triển của cây non.
02
sự minh oan, sự giải oan
the act of absolving someone from suspicion or accusation
Các ví dụ
The lawyer worked tirelessly toward the clearing of his client.
Luật sư đã làm việc không mệt mỏi để đạt được sự minh oan cho thân chủ của mình.
03
làm trong, lắng cặn
the process of removing solid particles from a liquid to make it clear
Các ví dụ
Proper clearing is essential in brewing beer.
Làm trong là điều cần thiết trong quá trình ủ bia.
Cây Từ Vựng
clearing
clear



























