Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clamorously
01
ồn ào, một cách ầm ĩ
in a loud, noisy, and demanding way
Các ví dụ
The fans clamored clamorsouly when their team scored the winning goal.
Các fan đã la hét ầm ĩ khi đội của họ ghi bàn thắng quyết định.



























