clamorously
cla
ˈklæ
klā
mo
mə
mē
rous
rəs
rēs
ly
li
li
glamorouslyamorously
clamourously

Định nghĩa và ý nghĩa của "clamorously"trong tiếng Anh

clamorously
01

ồn ào, một cách ầm ĩ

in a loud, noisy, and demanding way 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The protesters clamored clamorsouly for change outside the government building. 

Những người biểu tình đã kêu gào ầm ĩ đòi thay đổi bên ngoài tòa nhà chính phủ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

clamorously
clamorous
clamor
clam
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng