clamorous
Pronunciation
/klˈæmɚɹəs/
clamourous

Định nghĩa và ý nghĩa của "clamorous"trong tiếng Anh

clamorous
01

ồn ào, huyên náo

characterized by a loud and continuous noise
clamorous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most clamorous
so sánh hơn
more clamorous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The classroom became clamorous as the children excitedly discussed their weekend plans.
Lớp học trở nên ồn ào khi bọn trẻ hào hứng thảo luận về kế hoạch cuối tuần của chúng.

Cây Từ Vựng

clamorously
clamorous
clamor
clam
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng