clamorous
cla
ˈklæ
klā
mo
rous
rəs
rēs
clangorous
clamourous

Định nghĩa và ý nghĩa của "clamorous"trong tiếng Anh

clamorous
01

ồn ào, huyên náo

characterized by a loud and continuous noise 
clamorous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most clamorous
so sánh hơn
more clamorous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The clamorous applause filled the theater after the stellar performance. 

Những tràng pháo tay ồn ào đã lấp đầy nhà hát sau màn trình diễn xuất sắc.

Cây Từ Vựng

clamorously
clamorous
clamor
clam
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng