Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clamorous
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most clamorous
so sánh hơn
more clamorous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The classroom became clamorous as the children excitedly discussed their weekend plans.
Lớp học trở nên ồn ào khi bọn trẻ hào hứng thảo luận về kế hoạch cuối tuần của chúng.



























