Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to clam up
[phrase form: clam]
01
im lặng, đột nhiên im bặt
to suddenly become silent or refuse to talk, often because of nervousness, fear, or a desire to keep information secret
Các ví dụ
When discussing her personal life, Sarah tends to clam up and change the subject.
Khi thảo luận về cuộc sống cá nhân của mình, Sarah có xu hướng im lặng và chuyển chủ đề.



























