Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to clam up
[phrase form: clam]
01
im lặng, đột nhiên im bặt
to suddenly become silent or refuse to talk, often because of nervousness, fear, or a desire to keep information secret
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
clam
thì hiện tại
clam up
ngôi thứ ba số ít
clams up
hiện tại phân từ
clamming up
quá khứ đơn
clammed up
quá khứ phân từ
clammed up
Các ví dụ
When discussing her personal life, Sarah tends to clam up and change the subject.
Khi thảo luận về cuộc sống cá nhân của mình, Sarah có xu hướng im lặng và chuyển chủ đề.



























