Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Claimant
01
người khiếu nại, người yêu cầu
someone who asserts a right to something, typically in a legal context
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
claimants
Các ví dụ
The insurance company processed the claim submitted by the claimant for damages to their property.
Công ty bảo hiểm đã xử lý yêu cầu bồi thường do người khiếu nại nộp vì thiệt hại đối với tài sản của họ.



























