Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Claimant
01
người khiếu nại, người yêu cầu
someone who asserts a right to something, typically in a legal context
Các ví dụ
The claimant filed a lawsuit against the company for injuries sustained in a workplace accident.
Nguyên đơn đã nộp đơn kiện công ty vì những chấn thương gặp phải trong một vụ tai nạn lao động.



























