Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
civil disobedience
/sˈɪvəl dˌɪsoʊbˈiːdiəns/
Civil disobedience
01
bất tuân dân sự, kháng cự bất bạo động
the deliberate and nonviolent refusal to obey certain laws, demands, or commands of a government or authority, typically as a form of protest
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Environmental activists engaged in civil disobedience to protest against government policies that endanger wildlife habitats.
Các nhà hoạt động môi trường tham gia bất tuân dân sự để phản đối các chính sách của chính phủ gây nguy hiểm cho môi trường sống của động vật hoang dã.



























