Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
civic
01
thuộc thành phố, thuộc đô thị
officially relating to or connected with a city or town
Các ví dụ
The civic center hosts events such as town hall meetings and cultural performances.
Trung tâm dân sự tổ chức các sự kiện như cuộc họp tòa thị chính và biểu diễn văn hóa.
02
dân sự, thuộc thành phố
relating to the activities or duties of individuals concerning their town, city, or local area
Các ví dụ
Civic education teaches students about democratic principles, government structures, and the importance of active citizenship.
Giáo dục công dân dạy học sinh về các nguyên tắc dân chủ, cấu trúc chính phủ và tầm quan trọng của việc công dân tích cực.



























