Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
City
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cities
Các ví dụ
They visit the city's museums to learn about its history and culture.
Họ thăm quan các bảo tàng của thành phố để tìm hiểu về lịch sử và văn hóa của nó.
02
thành phố
an incorporated administrative district established by state charter
03
thành phố, đô thị
people living in a large densely populated municipality
04
Manhattan, Thành phố
Manhattan, the central borough of New York City
Slang
Các ví dụ
We spent the weekend exploring The City.
Chúng tôi đã dành cuối tuần để khám phá Thành phố.



























