Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Citadel
01
thành trì, pháo đài
a fortified stronghold, often situated in a commanding location for defense purposes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
citadels
Các ví dụ
Inside the citadel, soldiers trained tirelessly to defend the city from potential threats.
Bên trong thành trì, những người lính tập luyện không mệt mỏi để bảo vệ thành phố khỏi các mối đe dọa tiềm tàng.



























