circumstantial
cir
ˌsɜ:
cums
ˈkəms
kēms
tan
tæn
tān
tial
ʃəl
shēl
insubstantialunsubstantialnonfinancialsubstantial

Định nghĩa và ý nghĩa của "circumstantial"trong tiếng Anh

circumstantial
01

gián tiếp, tình huống

based on indirect evidence rather than direct proof 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The case against him is circumstantial. 

Vụ án chống lại anh ta là gián tiếp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng