circular
Pronunciation
/ˈsɝːkjəlɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "circular"trong tiếng Anh

circular
01

tròn, hình tròn

having a shape like a circle
circular definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most circular
so sánh hơn
more circular
có thể phân cấp
Các ví dụ
The architect designed a circular courtyard at the center of the building, providing a serene gathering space.
Kiến trúc sư đã thiết kế một sân tròn ở trung tâm của tòa nhà, tạo ra một không gian tụ họp yên bình.
02

tròn, xoay

moving around or along a round path
Các ví dụ
The water flowed in a circular motion around the whirlpool.
Nước chảy theo chuyển động tròn xung quanh xoáy nước.
03

vòng tròn, thuần túy

(of reasoning or argument) using a statement to prove itself
Các ví dụ
She realized the logic was circular, going nowhere.
Cô ấy nhận ra rằng logic là vòng tròn, không đi đến đâu cả.
Circular
01

thông tri, tờ rơi

a printed notice or advertisement intended for wide distribution
circular definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
circulars
Các ví dụ
A circular advertising the sale was delivered to every mailbox.
Một thông báo quảng cáo về đợt giảm giá đã được gửi đến mọi hộp thư.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng