Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chubby
01
mũm mĩm, béo bệu
(particularly of a child or young adult) slightly overweight in a way that is considered cute or charming rather than unhealthy or unattractive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
chubbiest
so sánh hơn
chubbier
có thể phân cấp
Các ví dụ
She loved to cuddle her chubby cat, feeling its soft fur beneath her fingers.
Cô ấy thích ôm ấp con mèo mập mạp của mình, cảm nhận bộ lông mềm mại dưới ngón tay.
02
mũmĩm, béo
having a soft, rounded shape
Các ví dụ
His chubby legs are adorable when he runs.
Đôi chân mũm mĩm của anh ấy thật đáng yêu khi chạy.
Chubby
01
em bé mũm mĩm, cậu bé mập mạp
a person, typically a child, with a round, slightly overweight appearance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chubbies
Các ví dụ
The chubby waddled happily along the beach, enjoying the sunshine.
Em bé mũm mĩm bước đi hạnh phúc dọc theo bãi biển, tận hưởng ánh nắng.
Cây Từ Vựng
chubbiness
chubby
chub



























