Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chronic
01
mãn tính, kéo dài
(of an illness) difficult to cure and long-lasting
Các ví dụ
Tom 's chronic arthritis makes it challenging for him to move around comfortably.
Viêm khớp mãn tính của Tom khiến anh ấy khó khăn trong việc di chuyển thoải mái.
02
mãn tính, kéo dài
lasting or continuing for an extended period
Các ví dụ
The company struggled with chronic financial problems.
Công ty đã vật lộn với các vấn đề tài chính mãn tính.
03
mãn tính, thâm căn cố đế
developing as a regular habit or behavior pattern
Các ví dụ
The manager grew tired of his chronic excuses.
Người quản lý đã mệt mỏi với những lời bào chữa kinh niên của anh ta.



























