Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to choreograph
01
biên đạo múa
to create a sequence of dance steps, often set to music, for a performance or production
Transitive: to choreograph a dance routine
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
choreograph
ngôi thứ ba số ít
choreographs
hiện tại phân từ
choreographing
quá khứ đơn
choreographed
quá khứ phân từ
choreographed
Các ví dụ
She choreographed a beautiful ballet performance for the dance recital.
Cô ấy biên đạo một buổi biểu diễn ballet đẹp cho buổi trình diễn khiêu vũ.
02
biên đạo, tổ chức một cách cẩn thận
to design and administer something attentively
Transitive: to choreograph an event or endeavor
Các ví dụ
She choreographed the entire event, making sure every moment went smoothly.
Cô ấy đã dàn dựng toàn bộ sự kiện, đảm bảo mọi khoảnh khắc diễn ra suôn sẻ.
Cây Từ Vựng
choreographer
choreograph



























