to choreograph
Pronunciation
/ˈkɔɹiəˌɡɹæf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "choreograph"trong tiếng Anh

to choreograph
01

biên đạo múa

to create a sequence of dance steps, often set to music, for a performance or production
Transitive: to choreograph a dance routine
to choreograph definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
choreograph
ngôi thứ ba số ít
choreographs
hiện tại phân từ
choreographing
quá khứ đơn
choreographed
quá khứ phân từ
choreographed
Các ví dụ
The professional choreographed the intricate dance sequence for the music video.
Chuyên gia đã dàn dựng chuỗi động tác nhảy phức tạp cho video âm nhạc.
02

biên đạo, tổ chức một cách cẩn thận

to design and administer something attentively
Transitive: to choreograph an event or endeavor
Các ví dụ
The team choreographed the entire presentation, ensuring every step was covered.
Nhóm đã dàn dựng toàn bộ bài thuyết trình, đảm bảo mọi bước đều được bao quát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng