Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chlorophyll
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
During autumn, chlorophyll breaks down in deciduous plants, revealing other pigments and causing leaves to change color.
Vào mùa thu, diệp lục phân hủy trong các cây rụng lá, làm lộ ra các sắc tố khác và khiến lá cây thay đổi màu sắc.
Cây Từ Vựng
chlorophyllous
chlorophyll



























