chips
chips
ʧɪps
chips
chapschios

Định nghĩa và ý nghĩa của "chips"trong tiếng Anh

01

khoai tây chiên, bánh khoai tây giòn

thin slices of potato that are fried or baked until crispy and eaten as a snack 
Dialectbritish flagBritish
French friesamerican flagAmerican
chips definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
chips
Các ví dụ
She opened a bag of chips to go with her sandwich at lunch. 

Cô ấy mở một túi khoai tây chiên để ăn kèm với bánh mì vào bữa trưa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng