affluence
aff
ˈæf
āf
luence
luəns
looēns
effluence

Định nghĩa và ý nghĩa của "affluence"trong tiếng Anh

Affluence
01

sự giàu có, sự phong lưu

the state of having a large amount of money, valuable possessions, or other material resources 
affluence definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The family enjoyed a life of affluence in their luxurious mansion. 

Gia đình đã tận hưởng một cuộc sống sung túc trong dinh thự xa hoa của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng