affluence
Pronunciation
/ˈæfɫuəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "affluence"trong tiếng Anh

Affluence
01

sự giàu có, sự phong lưu

the state of having a large amount of money, valuable possessions, or other material resources
affluence definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His affluence was evident from his expensive cars and private jet.
Sự giàu có của anh ta rõ ràng từ những chiếc xe đắt tiền và máy bay riêng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng