Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to affix
01
gắn, dán
to attach or fasten something to another object or surface
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
affix
ngôi thứ ba số ít
affixes
hiện tại phân từ
affixing
quá khứ đơn
affixed
quá khứ phân từ
affixed
Các ví dụ
By the time they arrived, someone had already affixed a " sold " sticker to the car's windshield.
Khi họ đến, ai đó đã dán nhãn "đã bán" lên kính chắn gió của chiếc xe.
02
thêm vào cuối, gắn vào cuối
add to the very end
03
gắn, dán
attach or become attached to a stem word
Affix
01
phụ tố, hậu tố/tiền tố
(grammar) a letter or group of letters added to the end or beginning of a word to change its meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
affixes
Các ví dụ
Learning affixes helps in understanding the etymology of words.
Học phụ tố giúp hiểu được từ nguyên của từ.



























