Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Childishness
01
tính trẻ con, sự non nớt
the behavior of being immature, overly playful, or exhibiting traits typically associated with children
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He regretted his childishness after realizing how it affected his relationships.
Anh ấy hối hận về sự trẻ con của mình sau khi nhận ra nó ảnh hưởng đến các mối quan hệ của mình như thế nào.



























