Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cheesy
01
giống pho mát, có vị hoặc mùi giống pho mát
resembling cheese in taste or smell
Các ví dụ
The cheesy fabric of the costume ripped as soon as she put it on.
Chất liệu rẻ tiền của bộ trang phục bị rách ngay khi cô ấy mặc vào.
03
sến, sáo rỗng
overdramatic, clichéd, or excessively sentimental
Các ví dụ
He gave a cheesy speech full of clichés.
Anh ấy đã có một bài phát biểu sến súa đầy những câu sáo rỗng.
Cây Từ Vựng
cheesy
cheese



























