Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cheesed off
01
rất bực mình, khó chịu
very annoyed, frustrated, or displeased about something
Dialect
British
Các ví dụ
He was cheesed off because nobody told him the meeting had been moved.
Anh ấy rất bực mình vì không ai nói với anh ấy rằng cuộc họp đã được dời.



























