to cheer up
cheer
ʧɪər
chier
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "cheer up"trong tiếng Anh

to cheer up
01

vui lên, phấn khởi

to feel happy and satisfied 
to cheer up definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
cheer
thì hiện tại
cheer up
ngôi thứ ba số ít
cheers up
hiện tại phân từ
cheering up
quá khứ đơn
cheered up
quá khứ phân từ
cheered up
Các ví dụ
I've been feeling down, but I noticed I tend to cheer up when the sun is shining. 

Tôi đã cảm thấy buồn, nhưng tôi nhận thấy mình có xu hướng vui lên khi mặt trời chiếu sáng.

02

làm vui lên, cổ vũ

to make someone feel happier 
to cheer up definition and meaning
Các ví dụ
She cheered up her friend by sending a heartfelt message. 

Cô ấy làm bạn mình vui lên bằng cách gửi một tin nhắn chân thành.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng