Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cheer up
[phrase form: cheer]
01
vui lên, phấn khởi
to feel happy and satisfied
Các ví dụ
Just spending time with friends can make you cheer up unexpectedly.
Chỉ cần dành thời gian với bạn bè cũng có thể khiến bạn vui vẻ một cách bất ngờ.
02
làm vui lên, cổ vũ
to make someone feel happier
Các ví dụ
The colorful flowers were meant to cheer up the office space.
Những bông hoa đầy màu sắc được dùng để làm vui lòng không gian văn phòng.



























