Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cheer up
[phrase form: cheer]
01
vui lên, phấn khởi
to feel happy and satisfied
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
cheer
thì hiện tại
cheer up
ngôi thứ ba số ít
cheers up
hiện tại phân từ
cheering up
quá khứ đơn
cheered up
quá khứ phân từ
cheered up
Các ví dụ
Just spending time with friends can make you cheer up unexpectedly.
Chỉ cần dành thời gian với bạn bè cũng có thể khiến bạn vui vẻ một cách bất ngờ.
02
làm vui lên, cổ vũ
to make someone feel happier
Các ví dụ
The colorful flowers were meant to cheer up the office space.
Những bông hoa đầy màu sắc được dùng để làm vui lòng không gian văn phòng.



























