Cheddar
Pronunciation
/ˈʧɛdɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cheddar"trong tiếng Anh

Cheddar
01

phô mai cheddar, cheddar

a type of hard yellow cheese from Cheddar, England
Cheddar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cheddars
tên riêng
Các ví dụ
I love to make a grilled cheese sandwich with Cheddar cheese.
Tôi thích làm một chiếc bánh mì kẹp phô mai nướng với phô mai Cheddar.
02

tiền, xèng

money, often used to highlight financial success, profit, or cash flow
slang
Các ví dụ
They 're working overtime to bring in more cheddar.
Họ đang làm thêm giờ để kiếm thêm tiền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng