charge sheet
charge
ʧɑ:rʤ
chaarj
sheet
ʃi:t
shit
/tʃˈɑːdʒ ʃˈiːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "charge sheet"trong tiếng Anh

Charge sheet
01

biên bản buộc tội, phiếu cáo trạng

an official document listing the charges against a person arrested by the police
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
charge sheets
Các ví dụ
Lawyers reviewed the charge sheet before the court hearing.
Các luật sư đã xem xét bản cáo trạng trước phiên tòa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng