chaotic
Pronunciation
/keɪˈɑtɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chaotic"trong tiếng Anh

chaotic
01

hỗn loạn, vô tổ chức

having a state of complete disorder
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most chaotic
so sánh hơn
more chaotic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The classroom was chaotic as students talked loudly and moved about the room without direction.
Lớp học hỗn loạn khi học sinh nói chuyện ồn ào và di chuyển quanh phòng mà không có hướng dẫn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng