Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chaotic
01
hỗn loạn, vô tổ chức
having a state of complete disorder
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most chaotic
so sánh hơn
more chaotic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The classroom was chaotic as students talked loudly and moved about the room without direction.
Lớp học hỗn loạn khi học sinh nói chuyện ồn ào và di chuyển quanh phòng mà không có hướng dẫn.



























