Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aerial
01
ăng-ten, trên không
an electrical device that sends or receives radio or television signals
Dialect
British
02
chuyền bóng trên không, chuyền dài
a pass to a receiver downfield from the passer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
aerials
aerial
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The drone captured stunning aerial footage of the city.
Máy bay không người lái đã ghi lại những cảnh quay trên không tuyệt đẹp của thành phố.
02
trên không, thanh thoát
very light and not solid, like air
Các ví dụ
The designer 's use of sheer fabrics gave the dress an aerial elegance, making the wearer appear almost ethereal.
Việc nhà thiết kế sử dụng vải mỏng đã mang lại cho chiếc váy một vẻ đẹp thanh thoát, khiến người mặc trông gần như phi thực.
03
thuộc không trung, thuộc hàng không
relating to a plane or other aircraft
Cây Từ Vựng
aerialist
aerial



























