champagne
cham
ʃæm
shām
pagne
ˈpeɪn
pein
appertainchampaignentertainmultilane

Định nghĩa và ý nghĩa của "champagne"trong tiếng Anh

Champagne
01

rượu sâm banh

a type of fizzy wine made originally in France, often drunk to celebrate an event 
Champagne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
champagnes
tên riêng
Các ví dụ
They toasted with glasses of champagne to celebrate their wedding anniversary. 

Họ nâng ly rượu sâm banh để chúc mừng ngày kỷ niệm đám cưới.

02

Champagne

a region of northeastern France 
champagne
01

sâm panh

having a pale and muted shade of beige or light gold, resembling the color of bubbly champagne 
champagne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She chose a champagne dress for its timeless and understated elegance. 

Cô ấy đã chọn một chiếc váy màu champagne vì vẻ đẹp thanh lịch vượt thời gian và tinh tế của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng