Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cervix
01
cổ, gáy
the neck-like part of an organism that connects the head to the body
Các ví dụ
The veterinarian examined the cervix of the animal for injury.
Bác sĩ thú y đã kiểm tra cổ tử cung của con vật để tìm chấn thương.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cervices
Các ví dụ
During a pelvic examination, the doctor will inspect the cervix for any abnormalities or signs of infection.
Trong quá trình khám vùng chậu, bác sĩ sẽ kiểm tra cổ tử cung để phát hiện bất kỳ bất thường hoặc dấu hiệu nhiễm trùng nào.



























