advisable
Pronunciation
/ədˈvaɪzəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "advisable"trong tiếng Anh

advisable
01

nên, được khuyến nghị

better or recommended because it is wise in a given situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most advisable
so sánh hơn
more advisable
có thể phân cấp
Các ví dụ
It may be advisable to consult a doctor before starting the treatment.
Có thể nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi bắt đầu điều trị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng