Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
advisable
01
nên, được khuyến nghị
better or recommended because it is wise in a given situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most advisable
so sánh hơn
more advisable
có thể phân cấp
Các ví dụ
It's advisable to check the weather before going hiking.
Nên kiểm tra thời tiết trước khi đi leo núi.
Cây Từ Vựng
advisability
inadvisable
unadvisable
advisable
advise



























