advertising campaign
ad
ˈæd
ād
ver
ti
taɪ
tai
sing
zɪng
zing
cam
kæm
kām
paign
peɪn
pein

Định nghĩa và ý nghĩa của "advertising campaign"trong tiếng Anh

Advertising campaign
01

chiến dịch quảng cáo, chiến dịch tiếp thị

a coordinated and strategic effort to promote a product, service, or brand using a series of advertisements or marketing messages over a period of time 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
advertising campaigns
Các ví dụ
The company launched an advertising campaign featuring popular influencers to promote their new line of skincare products. 

Công ty đã khởi động một chiến dịch quảng cáo với sự tham gia của các người có ảnh hưởng nổi tiếng để quảng bá dòng sản phẩm chăm sóc da mới của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng