cellulitis
Pronunciation
/sˌɛljuːlˈaɪɾɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cellulitis"trong tiếng Anh

Cellulitis
01

viêm mô tế bào, nhiễm trùng da do vi khuẩn

a bacterial skin infection causing redness, swelling, and tenderness due to a skin break
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Elevating helps reduce swelling in cellulitis.
Nâng cao giúp giảm sưng trong viêm mô tế bào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng