cellist
ce
ˈʧɛ
che
llist
lɪst
list

Định nghĩa và ý nghĩa của "cellist"trong tiếng Anh

Cellist
01

người chơi cello, nghệ sĩ cello

a person who plays the cello 
cellist definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cellists
Các ví dụ
The cellist performed a beautiful solo during the concert. 

Nghệ sĩ cello đã biểu diễn một bản độc tấu tuyệt đẹp trong buổi hòa nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng