celiac
ce
ˈsi:
si
liac
liæk
liāk
heliac
coeliac
cœliac

Định nghĩa và ý nghĩa của "celiac"trong tiếng Anh

01

thuộc khoang bụng, bụng

of or in or belonging to the cavity of the abdomen 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
02

bệnh celiac, bị ảnh hưởng bởi bệnh celiac

affected by or belonging to celiac disease, a serious autoimmune disease and a digestive disorder that is triggered by eating foods that contain gluten 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng