Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
celestial
01
thiên thể, thuộc về trời
related to or occurring in the sky or outer space
Các ví dụ
Ancient civilizations often built monuments aligned with celestial events, such as solstices and equinoxes.
Các nền văn minh cổ đại thường xây dựng các công trình được căn chỉnh với các sự kiện thiên thể, như điểm chí và điểm phân.
02
thiên đường, thần thánh
relating to or inhabiting a divine heaven
03
thiên thể, tinh thần
of heaven or the spirit
Cây Từ Vựng
celestial
celeste



























