Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cease
01
ngừng, chấm dứt
to bring an action, activity, or process to an end
Transitive: to cease an activity | to cease doing sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cease
ngôi thứ ba số ít
ceases
hiện tại phân từ
ceasing
quá khứ đơn
ceased
quá khứ phân từ
ceased
Các ví dụ
He promised to cease smoking after realizing the health risks.
Anh ấy hứa sẽ ngừng hút thuốc sau khi nhận ra những rủi ro về sức khỏe.
02
ngừng, chấm dứt
to stop happening or existing
Intransitive
Các ví dụ
Once the meeting concluded, all discussions ceased.
Khi cuộc họp kết thúc, tất cả các cuộc thảo luận đã chấm dứt.
Cease
01
sự chấm dứt, sự dừng lại
an ending or termination of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
ceases
Các ví dụ
The machine ran without cease until it broke down.
Máy chạy không ngừng cho đến khi nó hỏng.



























